Chào mừng quý vị đến với Maths Library của Hồng Trường Sơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

TRA CỨU ĐIỂM THI ĐH - CĐ NĂM HỌC 2009

Đường hypebol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:58' 11-04-2009
Dung lượng: 464.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa (E)
Viết phương trình của (E) biết tổng khoảng cách từ điểm M thuộc (E) đến hai tiêu điểm F1 và F2 bằng 10 và khoảng cách giữa hai tiêu điểm bằng 6 , tiêu điểm nằm trên Ox
Đáp án
(E) :x2/a2 + y2/b2 = 1
Ta có 2a = 10, 2c = 6. Do đó a = 5 và c = 3
Vậy (E) : x2 / 25 + y2 / 9 = 1
1. Định nghĩa
Cho 2 điểm cố định F1 , F2 và độ dài không đổi 2a nhỏ hơn F 1 F2 . Hyperbol là tập hợp các điểm M nằm trong mặt phẳng sao cho
/ F1 M – F2 M / = 2a
Các điểm F1 , F2 gọi là các tiêu điểm của Hyperbol.
Độ dài F1 F2 = 2c ( c > a ) gọi là tiêu cự của (H)
2. Phương trình chính tắc Của (H)
Chọn hệ trụctọa độ Oxy sao cho F1 ( - c; 0 ) , F2 ( c ; 0 ) .Khi đó ngườita chứng minh được :
M(x; y) ( H)
x2 / a2 – y2 / b2 = 1( 1)
Với b2 = c2 – a2
Cho (H) có tiêu điểm F1 , F2 . Điểm M thuộc (H) khi và chỉ khi / F1 M – F2 M / = 2a
Phương trình (1) gọi là phương trình chính tắc của
hyperbol
Ví dụ 1 :viết phương trình chính tắc của (H) qua
M ( 2 ; 1 ) N ( -4 , 2 )
Giải :
(H) : x2 / a2 – y2 / b2 = 1
M,N thuộc (H) ta có : 20 / a2 - 1 / b2 = 1
32/a2 – 4 / b2 = 1
Do đó 1/a2 = 1/ 16 và 1 / b2 = 1 / 4
Nên a2 = 16 , b2 = 4
Vậy (H) : x2 / 16 – y2 / 4 = 1
PTCT:(H)
Tâm đối xứng : O
Trục đối xứng : Ox, Oy
Đỉnh : A1(-a; 0), A2(a; 0 )
Tiêu điểm : F1(-c;0),F2(c;0)
V?i c2 = a2 + b2
D? dài tr?c th?c : A1A2 = 2a
Độ dài tr?c ?o :B1B2 = 2b
Tiêu cự : F1F2 =2c
Tâm sai : e = c / a
Bán kính qua tiêu điểm :
MF1= ex+ a, MF2 = ex- a ( x > 0 )
Hình chữ nhật cơ sở có
độ dài các cạnh : 2a , 2b
( e > 1 )
O
x
y
A1( -a ; 0 )
A2 (a;0)
F1 ( -c ;0 )
F2 ( c; 0)
B1 ( 0;-b)
B2 ( 0; b)
Pt tiệm cận y =
3. Các yếu tố của (H)
M(x, y)
MF1 = -ex-a, MF2 = -ex + a ( x < 0 )
Đường chuẩn x = - a/ e , x = a/ e
4 .Các ví dụ
Ví dụ 2 : Cho ( H) : 4x2 – y2 – 4= 0 . Xác định các yếu tố của (H ) và vẽ (H)
Giải :
(H) : x2 – y2 / 4 = 1

Ta có : a2 = 1 , b2 = 4
Do đó : a = 1 , b = 2 , c =
Độ dài trục thực : 2a =
2
Độ dài trục ảo : 2b =
4
C2 = a2 = b2 = 5
Đỉnh: A1 (-1 ; 0 ) , A2 ( 1 ; 0 )
Tiêu điểm : F1 (- 5;0 ) , F2 ( 5 ; 0 )
Tiêu cự : 2c = 2
Tâm sai : e = c /a =
Phương trình các đường tiệm cận :
y = -2x ; y = 2x
Vẽ (H)
O X
Y
A1 ( - 1 ; 0 )
A2 ( 1 ; 0 )
B1 ( 0; -2)
B2 ( 0 ; 2 )
5 Tiếp tuyến của (H)
Phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm M (x0 ; yo ) là :
d :yoy / a2 – x0 x / b2 = 1
Điều kiện tiếp xúc :
d : Ax + B y + C = 0 tiếp xúc (H)
a 2A2 – b2 B2 = C 2
Lưu ý :
1/ Khi a = b tacó (H ) vuông
(H) : x2 / a2 – y2 / b2 = 1 và (H’ ): y2 / b2 – x2 / a2 = 1
Là hai hyperbol liên hợp
Ví dụ 3:
1/ Viết phương trình tiếp tuyến của (H) trong ví dụ 1 tại điểm A ( 4 ; 4 )
2/ Viết phương trình tiếp tuyến kẻ từ B ( 2 ; - 1)
Giải :
1/ Tiếp tuyến d : 5 x -4y – 4 = 0
2/ d qua B ( 2 ; -1 ) có vtpt
= ( A ; B )
d : Ax + By – 2A + B = 0
d tiếp xúc với (H) ta có 16A2 – 4B2 = ( -2A + B )2
12A2 + 4AB – 5B2 = 0
Tìm được B = 2A ( loại ), 6A = - 5 B
vậy d: 5x- 6y-16 = 0
Ví dụ 4 :
Tìm và vẽ (H’ ) liên hợp với (H) trong ví dụ 2
Giải
(H’ ) :y2 / 4 – x2 = 1
Vẽ (H’ )
Cũng cố:
Làm bài tập 1 đến sách giáo khoa trang
 
Gửi ý kiến